Thứ Bảy, 25 tháng 7, 2015

Danh sách trường ĐH, CĐ xét tuyển học bạ THPT năm 2015 (Cập nhật ngày 06/04/2015)

Danh sách trường ĐH, CĐ xét tuyển học bạ THPT năm 2015
daotaodaihoc.com thống kê danh sách trường Đại học, Cao đẳng xét tuyển học bạ THPT năm 2015. Đã có 153 trường Đại học, Cao đẳng xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT như: Đại học công nghiệp Quảng Ninh, ĐH Bách khoa Hà Nội, ĐH tài chính marketing, Đại học Sư phạm kỹ thuật TPHCM...
Danh sách trường xét tuyển học bạ THPT năm 2015
Danh sách trường ĐH, CĐ xét tuyển học bạ THPT năm 2015

Theo thống kê của daotaodaihoc.com, đến ngày 4/4/2015 đã có 153 trường Đại học xét tuyển học bạ THPT - xét tuyển dựa vào kết quả học tập của học sinh trong 3 năm học THPT. Đối với thí sinh thi cụm thi địa phương vẫn được xét kết quả học cấp 3 vào các trường xét học bạ để tuyển sinh - tức là đỗ hay trượt là do kết quả học bạ, tất nhiên phải đỗ tốt nghiệp THPT (Trừ các trường xét học bạ để sơ tuyển điều kiện còn đỗ hay trượt dựa kết quả thi THPT quốc gia như bình thường thì không được) 

Điều đáng chú ý là: Hầu hết các trường tuyển sinh dựa vào kết quả THPT của thí sinh đều có qui định ngưỡng chất lượng đầu vào, thường điểm trung bình chung 3 năm THPT là 6 điểm trở lên đối ĐH và 5,5 điểm trở lên đối với CĐ và đây cũng là quy định của Bộ GD đối với việc xét kết quả từ học bạ. 

Ngoài ra thí sinh hoàn toàn có thể dùng kết quả học bạ để đăng ký xét tuyển ở nhiều trường khác nhau. Tuy nhiên các em cần lưu ý kỹ thông tin từng trường để nộp hồ sơ cho chính xác, vì có trường xét 2 học kỳ, có trường xét 5 học kỳ… và mức điểm yêu cầu cho xét tuyển cũng khác nhau”.



Danh sách trường ĐH, CĐ xét tuyển học bạ THPT năm 2015

- 5 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12.

- 6 học kỳ THPT gồm: học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 10; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12. 

STT
Tên Trường
Học kì xét tuyển
Điểm xét tuyển
% xét tuyển
Môn xét tuyển
1
Đại học Yersin Đà Lạt
lớp 12
18 điểm(ĐH); 16,5 điểm (CĐ)
60
các môn của khối xét tuyển theo ngành
2
Học viện âm nhạc quốc gia
lớp 10,11,12


ngữ văn
3
Nhạc viện TPHCM
lớp 10,11,12
5,0 trở lên

môn văn
4
Đại học Chu Văn An
lớp12
6 điểm trở lên
40
Các môn của khối xét tuyển theo ngành
5
Đại học xây dựng miền trung
6 học kì THPT
6,0 điểm tở lên
10

6
Đại học Đại Nam
lớp12
18 điểm trở lên

3 môn thuộc khối xét tuyển
7
Đại học công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên
lớp 12
36 điểm trở lên

3 môn thuộc khối xét tuyển
8
Đại học khoa học - ĐH Thái Nguyên
2 ki lớp 12
36 điểm trở lên

3 môn thuộc khối xét tuyển
9
Học viên âm nhạc Huế
điêm tổng kết lớp 12
5,0 điểm trở lên

môn ngữ văn
10
Đại học Thành Tây
lớp 12
6,0 điểm (ĐH); 5,5 điểm ( CĐ)
60
Các môn của khối xét tuyển theo ngành
11
Đại học Việt Bắc
lớp 10,11,12
6 điểm (ĐH); 5,5 điểm (CĐ)
60
trung bình các môn
12
Đại học Y Hà Nội 
6 kì THPT
7 điểm hệ Bác sĩ, 6 điểm hệ cử nhân


13
Đại học Văn Hiến
3 học kì THPT 
18 điểm(ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

3 môn khối xét tuyển
14
Đại học công nghiệp Vinh
5 kỳ THPT
90 điểm trở lên(ĐH); 82,5 điểm trở lên(CĐ)

3 môn khối xét tuyển
15
Đại học tài chính ngân hàng
6 kì 3 môn xét tuyển
3môn xét tuyển 18 điểm trở lên ; điểm bình quân môn toán 6 kì trên 6 điểm

3 môn thuộc khối xét tuyển
16
Đại học công nghệ Đồng Nai
xét học bạ



17
Đại học Thành Đông
lớp 12
18 điểm (ĐH); 16,5 điểm (CĐ)

3 môn thuộc khối xét tuyển
18
Đại học Kinh Bắc
lớp 10,11,12
6 điểm (ĐH); 5,5 điểm (CĐ)
50
Điểm trung bình cuối năm 10,11,12
19
Đại học quốc tế Miền Đông
lớp12
6 điểm (ĐH); 5,5 điểm (CĐ)
40
điểm trung bình lớp 12 và điểm trung bình 3môn xét tuyển lớp 12
20
Đại học thể dục thể thao Bắc Ninh
Cả năm 10,11,12
5,5 điểm(ĐH); 5,0 điểm (CĐ)

toán, sinh kết hợp năng khiếu
21
Đại học Hàng Hải
Cả năm lớp 10,11,12
6,0 điểm (ĐH); 5,5 điểm ( CĐ)

Điểm trung bình môn
22
Đại học Điện lực
Cả năm lớp 10,11,12
8.0 điểm(ĐH), 6.5 điểm (CĐ)
10
Tổng điểm 3 môn
23
Đại học dân lập Phú Xuân
Cả năm lớp 10,11,12
18 điểm (ĐH), 16,5 điểm (CĐ)
40
Tổng điểm 3 năm
24
Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 12
 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)
20
Điểm trung bình môn
25
Đại học công nghệ thông tin Gia Định
Lớp 12
 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)
80
Điểm trung bình môn
26
Đại học Bách khoa Hà Nội (điều kiện sơ tuyển)
6 học kỳ THPT
20 điểm trở lên

Tổng điểm trung bình của các môn học thuộc tổ hợp 3 môn thi xét tuyển
27
Đại học Tài chính Marketing
5 học kỳ THPT 
18 điểm trở lên
20
Toán, Văn, Anh
28
Đại học Cửu Long
Lớp 10,lớp 11, lớp 12
 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)
40
Tổ hợp môn xét tuyển
29
Đại học Tây Bắc
5 học kỳ
 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)
Ngành ngoài sư phạm
Tổ hợp môn xét tuyển
30
Đại học Sao Đỏ
6 học kỳ THPT
 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)

Tổ hợp môn xét tuyển
31
Đại học Hà Hoa Tiên
Lớp 12
18 điểm (ĐH); 16.5 điểm (CĐ)

Tổng 3 môn xét tuyển
32
Đại học công nghệ Sài Gòn
Lớp 12


Tổ hợp môn xét tuyển
33
Đại học Hải Dương
6 học kỳ THPT
 6.0 điểm (ĐH); 5.5 điểm(CĐ)
50
Trung bình chung các môn xét tuyển
34
Đại học Quang Trung
Lớp 12
18 điểm (ĐH); 16.5 điểm (CĐ)
50
Tổng 3 môn xét tuyển
35
Đại học Lương Thế Vinh
Lớp 12
18 điểm (ĐH); 15 điểm (CĐ)

Tổng 3 môn xét tuyển
36
Đại học Thành Đô
5 học kỳ

70

37
Đại học Quốc tế Hồng Bàng
6 học kỳ THPT
18 điểm (ĐH); 16.5 điểm (CĐ)

Tổng 3 môn xét tuyển
38
Đại học khoa học và công nghệ Hà Nội (Sơ tuyển)
Lớp 10,lớp 11, lớp 12
6,5

Trung bình chung các năm
39
Đại học Đông Đô
5 học kỳ THPT 
6.0 điểm trở lên
70
Các môn của khối xét tuyển theo ngành
40
Đại học Nguyễn Trãi
5 học kỳ THPT 
90 điểm trở lên
50
Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn
41
Đại học Trưng Vương
2 học kì lớp 12
5,5 điểm trở lên (CĐ); 6,0 điểm (ĐH)
70
Các môn của khối xét tuyển theo ngành
42
Đại học Mỹ thuật Công nghiệp
lớp 10,11,12 và điểm thi trong kỳ thi Quốc gia


Văn
43
Đại học Công nghiệp Việt Hung
2 học kì lớp 12
6
50
Các môn của khối xét tuyển theo ngành
44
Đại học Công nghiệp Việt Trì
5 học kỳ THPT 
90 điểm trở lên
60
Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn
45
Đại học Bình Dương
5 học kỳ THPT 

70
Trung bình điểm  3 môn xét tuyển
46
Đại học Tây Đô
5 học kỳ THPT 
6
25
Trung bình điểm  3 môn xét tuyển
46
Đại học Công nghệ miền Đông
học kì 1, học kì 2 lớp 12 và kết quả tốt nghiệp
6
25
Trung bình điểm  3 môn xét tuyển
5 học kỳ THPT 
6
25
Trung bình điểm  3 môn xét tuyển
47
Đại học Quốc gia TPHCM (Sơ Tuyển)
Lớp 10, 11 và học kì 1 lớp 12
6,5

Trung bình năm học
48
Đại học Y Hà Nội (Sơ tuyển)
5 học kỳ THPT 
7 điểm hệ Bác sĩ, 6 điểm hệ cử nhân

Toán, Hóa, Sinh
49
Đại học Phan Thiết
Lớp 10, 11, 12
6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ
50
Trung bình cộng các môn
50
ĐH Nam Cần Thơ
5 học kỳ THPT 
6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ
70

51
ĐH Sư phạm kỹ thuật TPHCM
5 học kỳ THPT 

20
Trung bình cộng các môn
52
Đại học ngoại thương (Sơ tuyển)
Lớp 10, 11, 12
6,5

Trung bình cộng các môn
53
Đại học Lạc Hồng
2 học kì lớp 12
6

3 môn theo tổ hợp xét tuyển
54
ĐH Nguyễn Tất Thành
Lớp 10,11,12
6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ

Tổng kết học bạ
55
Đại học Hoa Sen (Sơ tuyển)
5 học kỳ THPT 
6


56
ĐH Bà Rịa Vũng Tàu
18 điểm ĐH, 16.5 hệ CĐ

40
Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển
57
Học viện báo chí và tuyên truyền (Sơ tuyển)
học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12
6,5

Điểm tổng kết
58
ĐH Công nghiệp TPHCM


10

59
ĐH kinh tế Nghệ An
học kỳ 1, học kỳ 2 lớp 11; học kỳ 1 lớp 12
6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ
30
Trung bình cộng các môn
60
Đại học Thủy Lợi (Sơ tuyển)
10,11,12
5.5 

Điểm tổng kết
61
Đại học Đại Nam
12
18 điểm hệ ĐH, 16.5 hệ CĐ

Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển
62
ĐH Y Dược Thái Bình
5 học kỳ THPT
19.5 điểm (Trừ ngành điều dưỡng, y tế công cộng 16.5)

Toán, Hóa, Sinh
63
ĐH Dân lập Hải Phòng
6 học kỳ THPT
6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ
40%
Tổng điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển
64
Học viện ngân hàng (Sơ tuyển)
6 học kỳ THPT
6,5

Điểm trung bình
65
ĐH Quốc tế Sài Gòn
12
6.5 hệ ĐH, 6.0 hệ CĐ

Điểm trung bình
66
ĐH kỹ thuật Y tế Hải Dương (Sơ tuyển)
6 học kỳ THPT
Hệ Bác sĩ đa khoa 6.5, hệ cử nhân 6.0 điểm

Toán, Hóa, Sinh
67
ĐH Tài nguyên môi trường TPHCM
10,11,12
6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ
30%
Tổng điểm trung bình 3 môn khối xét tuyển
68
ĐH Thủ Dầu Một (Sơ tuyển)
10,11,12
5.5 điểm

Điểm tổng kết
69
Đại học kiến trúc Đà Nẵng
5 học kỳ THPT
18 điểm hệ ĐH, 16.5 hệ CĐ

Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển
70
Đại học Hòa Bình Hà Nội
5 học kỳ THPT
18 điểm hệ ĐH, 16.5 hệ CĐ
70%
Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển
71
ĐH kinh tế tài chính TPHCM
5 học kỳ THPT
6.0 hệ ĐH, 5.5 hệ CĐ

Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển
72
ĐH Đồng Tháp
lớp 12
24 điểm

Tổng điểm 3 môn khối xét tuyển (môn chính nhân 2)
73
Đại học Tân Tạo
10,11,12
6.5 

Điểm trung bình cả năm
74
Cao đẳng ký thuật Lý Tự trọng
lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
70

75
Cao đẳng kinh tế kĩ thuật miền Nam
5 kì THPT hoặc lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên

tổ hợp môn xét tuyển
76
Cao đẳng thủy lợi Bắc Bộ
lớp 10,11, 12
TB 5,5 điểm trở lên
75
các môn xét tuyển và TB môn 3 năm học
77
Cao đẳng công nghệ thông tin TPHCM
5 học kì
16,5 điểm trở lên
50
tổ hợp môn xét tuyển
78
Cao đẳng bách khoa Đà  Nẵng
lớp 12
16,5 điểm trở lên
50
tổ hợp môn xét tuyển
79
Cao đẳng công nghiệp Tuy Hòa
6 học kì THPT
5,5 điểm trở lên
40
tổ hợp môn xét tuyển
80
Trường cao đẳng thủy sản
lớp 12
16,5 điểm trở lên
70
tổ hợp môn xét tuyển
81
Cao đẳng nông lâm Đông Bắc
lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
70
tổ hợp môn xét tuyển
82
Cao đẳng công nghệ thương mại Hà Nội
lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
50
tổ hợp môn xét tuyển
83
Cao đẳng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyên
lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
40
tổ hợp môn xét tuyển
84
Cao đẳng Cần Thơ
lớp 12 
TB 5,5 điểm trở lên
20
tổ hợp môn xét tuyển
85
Cao đẳng công nghệ và quản trị doanh nghiệp 
lớp 12 hoặc 5 kì học
82,5 điểm trở lên
40

86
Cao đẳng phát thanh truyền hình 1
5 kì học
TB 5,5 điểm trở lên
50
tổ hợp môn xét tuyển
87
Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội
6 kì học
TB 5,5 điểm trở lên
80
các môn xét tuyển 
88
Cao đắng công nghiệp Thái Nguyên
lớp 10,11,12
TB 5,5 điểm trở lên
60
các môn xét tuyển 
89
Cao đẳng kinh tế kĩ thuật Hà Nội
lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
50
các môn xét tuyển 
90
Cao đẳng Bách Việt
5 học kì
82,5 điểm trở lên
40
các môn xét tuyển 
91
Cao đẳng tài nguyên và môi trường Miền Trung
5 kì học
16,5 trở lên
60
các môn xét tuyển 
92
Cao đẳng kinh tế kĩ thuật Phú Thọ
lớp 12
16,5 điểm trở lên
80
các môn theo khối xét tuyển
93
Cao đẳng cơ khí luyện kim
5 kì học
TB các môn 27,5 điểm trở lên
60
các môn theo khối xét tuyển
94
Cao đẳng y tế Phú Thọ
lớp 10,11,12
TB 5,5 điểm trở lên
70
các môn theo khối xét tuyển
95
Cao đẳng công nghiệp Việt Đức
5 kì học
16,5 điểm trở lên
80
các môn theo khối xét tuyển
96
Cao đẳng Lạc Việt
lớp 12 và 5 kì học
TB 5,5 điểm trở lên
60
các môn theo khối xét tuyển
97
Cao đẳng giao thông vận tải miền trung 
6 kì học THPT
16,5 điểm trở lên
50
các môn theo khối xét tuyển
98
Cao đẳng công thương TPHCM
5 kì học THPT
TB 5,5 điểm trở lên
30
các môn theo khối xét tuyển
99
Cao đẳng nông nghiệp và phát triển nông thôn
lớp 10,11, kì I lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
40
các môn theo khối xét tuyển
100
Cao đẳng kinh tế công nghệ TPHCM
5 kì học hoặc lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
50

101
Cao đẳng cộng đồng Hải Phòng
lớp 10,11,12
16,5 điểm trở lên
100
các môn theo khối xét tuyển
102
Cao đẳng y tế Quảng Ninh
lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
80
các môn theo khối xét tuyển
103
Cao đẳng y tế Yên Bái
lớp 10,11,12
TB 5,5 điểm trở lên


104
Cao đẳng công nghiệp Hưng Yên
6 học kì THPT
TB 5,5 điểm trở lên
60
các môn theo khối xét tuyển
105
Cao đẳng công nghệ Thủ Đức
5 học kì THPT
16,5 điểm trở lên
30
các môn theo khối xét tuyển
106
Cao đẳng kinh tế tài chính Thái Nguyên
lớp 12
16,5 điểm trở lên
50
các môn theo khối xét tuyển
107
Cao đẳng công nghệ Hà Nội
lớp 12
16,5 điểm trở lên


108
Cao đẳng hàng hải 1
6 học kì THPT
15,0 điểm trở lên

các môn theo khối xét tuyển
109
Cao đẳng y tế Hà Nam
Lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
50
các môn theo khối xét tuyển
110
Cao đẳng Bến Tre
6 học kì THPT
16,5 điểm trở lên
50
các môn theo khối xét tuyển
111
Cao đẳng kĩ thuật Kiên Giang
lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
60

112
Cao đẳng kĩ thuật trung ương
5 học kì
27,5 điểm trở lên
50

113
Cao đẳng công nghệ thông tin Việt Hàn
Lớp 10,11,12
TB 5,5 điểm trở lên
50
các môn theo khối xét tuyển
114
Cao đẳng văn hóa nghệ thuật du lịch Sài Gòn
lớp 12 hoặc 5 kì học
TB 5,5 điểm trở lên
60
các môn theo khối xét tuyển
115
Cao đẳng cộng đồng Hà Nội
Lóp 10, 11, 12
16,5 điểm trở lên


116
Cao đẳng giao thông vận tải TPHCM
5 học kì
80 điểm trở lên


117
Cao đẳng Viễn Đông
3 học kì
TB 5,5 điểm trở lên

các môn theo khối xét tuyển
118
Cao đẳng công nghiệp thực phẩm
5 học kì
16,5 điểm trở lên
50
các môn theo khối xét tuyển
119
Cao đẳng công nghiệp Phúc Yên
6 học kì THPT
TB 5,5 điểm trở lên
50
các môn theo khối xét tuyển
120
Cao đẳng tài chính hải quan
Lóp 10, 11, 12
TB 5,5 điểm trở lên
40

121
Cao đẳng cộng đồng Hà Tây
6 học kì THPT
TB 5,5 điểm trở lên
50
các môn theo khối xét tuyển
122
Cao đẳng xây dựng Nam Định
lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
20

123
Cao đẳng cộng đồng Vĩnh Long
lớp 12
16,5 điểm trở lên
50
các môn theo khối xét tuyển
124
Cao đẳng công nghiệp hóa chất
lớp 12
16,5 điểm trở lên
70

125
Cao đẳng văn hóa nghệ thuật Đăk Lăk
lớp 12
16,5 điểm trở lên
35
các môn theo khối xét tuyển
126
Cao Đẳng Hải Dương
5 học kì
TB 27,5 điểm trở lên
40

127
Cao đẳng y tế Lạng Sơn
lớp 10, 11,12
TB 16,5 điểm trở lên


128
Cao đẳng Hoan Châu
lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
80

129
Cao đẳng ASEAN
5 học kì
TB 16,5 điểm trở lên
70
các môn theo khối xét tuyển
130
Cao đẳng công nghệ và quản trị Sonadezi
6 học kì THPT
TB 5,5 điểm trở lên


131
Cao đẳng nông nghiệp Nam Bộ
5 học kì THPT
TB 16,5 điểm trở lên
80
các môn theo khối xét tuyển
132
Cao đẳng mĩ thuật Đồng Nai
Lớp 10, 11, 12


văn
133
Cao đẳng xây dựng Nam Định
lớp 12



134
Cao đẳng Phương Đông Đà Nẵng
5 học kì THPT
TB 16,5 điểm trở lên

các môn theo khối xét tuyển
135
Cao đẳng văn hóa nghệ thuật Nghệ An
lớp 12
16,5 điểm trở lên

các môn theo khối xét tuyển
136
Cao đẳng sư phạm trung ương Nha Trang
lớp 12
TB 5 điểm trở lên
25

137
Cao đẳng y tế Thái Nguyên
lớp 12

30

138
Cao đẳng công nghiệp dệt may thời trang Hà Nội
5 học kì
5,5 điểm trở lên
50

139
Cao đẳng y tế Thái Bình
lớp 12
6,5 điểm trờ lên


140
Cao đẳng công nghiệp và xây dựng 
lớp12
5,5 điểm trở lên
50

141
Cao đẳng công nghiệp Huế
Lớp 12 
TB 5,5 điểm trở lên
25
các môn theo khối xét tuyển
142
Cao đẳng công nghiệp Cẩm Phả
lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
50
các môn theo khối xét tuyển
143
Cao đẳng giao thông vận tải II
lớp 10,11,12
16,5 điểm trở lên

các môn theo khối xét tuyển
144
Cao đẳng thông tin Đà Nẵng




145
Cao đẳng kinh tế tài chính Vĩnh Long
lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
30
các môn theo khối xét tuyển
146
Cao đẳng kinh tế kĩ thuật ĐH Thái Nguyên
Lớp 10, 11,12
TB 16,5 điểm trở lên
40

147
Cao đẳng văn hóa nghệ thuật Thái Bình
Lớp 10, 11,12
TB 5,5 điểm trở lên
50

148
Cao đẳng du lịch thương mại
lớp 10,11,12
TB 5,5 điểm trở lên
50
các môn xét theo khối
149
Cao đẳng kinh tế kĩ thuật thương mại
lớp 12
TB 15,5 điểm trở lên
60
các môn xét theo khối
150
Cao đẳng dược Phú Thọ
lớp 10, 11,12
TB 5,5 điểm trở lên
50
các môn xét theo khối
151
Cao đẳng cộng đồng Đồng Tháp
lớp 12
TB 5,5 điểm trở lên
50
các môn xét theo khối
152
Cao đẳng kĩ thuật công nghiệp
6 học kì THPT
TB 5,5 điểm trở lên


153
Cao đẳng sư phạm Bà Rịa Vũng Tàu
5 học kì
TB 5,5 điểm trở lên
20


SHARE THIS

Author:

Liên hệ Trực tiếp Hotline 0989.452.462 để được tư vấn cụ thể về các chương trình tuyển sinh năm 2017

0 nhận xét: